|
UBND TP.HCM vừa phê duyệt giá đất tính bồi thường thuộc một số dự án đầu tư ở thành phố.
Đối với dự án đầu tư xây dựng chung cư 109 Nguyễn Biểu
và mở lối thoát hiểm cho chung cư 727 Trần Hưng Đạo: Mặt tiền đường Cao
Đạt (đoạn Nguyễn Biểu – Trần Bình trọng), giá 70 triệu đồng/m2, hẻm xi măng (từ 2m – 3m) giá 37,73 triệu đồng /m2; tầng trệt nhà 109,107B đường Cao Đạt, quận 5, giá 40,24 triệu đồng /m2 , lầu 1 giá 15,62 triệu đồng m2.
Tại dự án xây dựng Trung tâm thương mại, dịch vụ, căn
hộ cao cấp 73 Cao Thắng, phường 3, quận 3: Dãy nhà trệt sau chung cư,
giá 35,554 triệu đồng /m2, tầng trệt là 34,308 triệu đồng/m2, tầng 2 là 17,154 triệu đồng /m2, tầng 3 là 15,438 triệu đồng /m2, tầng 4 là 13,724 triệu đồng /m2, tầng 5 là 12,008 triệu đồng /m2.
Tại dự án xây dựng Depot Tham Lương, quận 12: đất mặt tiền đường (nhựa) nội bộ rộng trên 10m, giá 8,8 triệu đồng /m2, không mặt tiền đường (đất) rộng trên 5m2, giá 4,4 triệu đồng /m2.
Tại dự án đường vào Cung thiếu nhi phường Hiệp Phú,
quận 9: đất nông nghiệp trồng cây lâu năm ( không mặt tiền) là 250.000
đồng /m2, đất nông nghiệp trồng cây lâu năm (mặt tiền) là 375.000 đồng /m2.
Tại dự án mở rộng đường Tỉnh lộ 10, huyện Bình Chánh: Vị trí (mặt tiền đường) từ Cầu Tân Tạo – Cầu Xáng, giá 6,6 triệu đồng /m2 (bên không có kênh), giá 4,954 triệu đồng/m2 (bên có kênh), từ Cầu Xáng – ranh Long An là 4,840 triệu đồng/m2, đất mặt tiền đường Vườn thơm là 2,682.5 triệu đồng /m2; vị trí (không mặt tiền đường), từ Cầu Tân Tạo - Cầu Xáng, không có kênh, hẻm (rộng 2,5m – 3m) là 1,486 triệu đồng/m2, từ Cầu Xáng – ranh Long An, hẻm (rộng 2,5m – 3m) là 1,32 triệu đồng /m2.
Tại dự án đường cao tốc TP HCM – Long Thành- Dầu Giây: Đường Bưng Ông Thoàn, mặt tiền là 6,783 triệu đồng /m2, hẻm (rộng 3m-5m) là 4,748 triệu đồng; đường Nguyễn Duy Trinh, mặt tiền là 8,456 triệu đồng/m2, hẻm (rộng dưới 5m) là 5,500 triệu đồng /m2; đường Liên Phường, mặt tiền là 7,538 triệu đồng/m2, hẻm (rộng 3m-5m) là 4,900 triệu đồng/m2; đường Tam Đa, mặt tiền là 4,800 triệu đồng/m2, hẻm (rộng 1m-3m) là 3,360 triệu đồng/m2; đường Trường Lưu, mặt tiền là 4 triệu đồng/m2, hẻm (rộng 1m-3m) là 2,6 triệu đồng/m2; đường Long Phước, mặt tiền là 4,745 triệu đồng/m2, hẻm (rộng 3m-5m) là 3,32 triệu đồng/m2; đường Đổ Xuân Hợp, mặt tiền là 8,472 triệu đồng/m2, hẻm (rộng 2m-4m) là 5,5 triệu đồng/m2; đường số 12, mặt tiền là 3,97 triệu đồng/m2, hẻm (rộng 1m-2m) là 2,382 triệu đồng/m2. Riêng đất nông nghiệp trồng cây ( lâu năm), mặt tiền là 375.000 đồng/m2, không mặt tiền là 250.000 đồng/m2; đất nông nghiệp trồng cây (hàng năm), mặt tiền là 300.000 đồng/m2, không mặt tiền là 200.000 đồng/m2.
|